Wednesday, 23/09/2020 - 00:21|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của trường thcs + th thụy hưng

PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ - CHUYÊN MÔN CBGV, NV NĂM HỌC 2020-2021

PHÒNG GD&ĐT THÁI THỤY

TRƯỜNG TH&THCS THỤY HƯNG

DANH SÁCH CBGV, NV NĂM HỌC 2020-2021

 

 

 TT      

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

NĂM VÀO NGÀNH

TRÌNH ĐỘ

CM

CHUYÊN MÔN ĐƯỢC PHÂN CÔNG

( Ghi rõ môn - Lớp, kiêm nhiệm)

 

Tổng số tiết

 

 

CÁN BỘ QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Nguyễn Trung Kiên

1976

1997

ĐHSP Toán

Chỉ đạo hoạt động chung, Dạy Tin khối  6

19

 

 

  1.  

Phạm Văn Nguyên

1963

1986

ĐHSP Toán

Chỉ đạo: CM THCS, CTĐ, K.học, LĐ-TD-VS-CSVC khu A, các cuộc thi, hội thi (CBGV, HS khối THCS), Thư viện, Thiết bị,  GDCD 7(2)

19

 

 

  1.  

Đoàn Đắc Phước

1970

19..

ĐHSP Tiểu học

Chỉ đạo: CM T. học, CSVC, khu B, (+Đoàn thể), B. trú, Y tế học đường, PCGD-XMC, CNTT, KĐCL, các cuộc thi, hội thi (CBGV, HS khối Tiểu học)

 

 

 

NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Phạm Thị Bé

1987

2011

CĐ Kế toán

Kế toán-Văn phòng

 

 

 

  1.  

Vũ Thị Vang

1970

1994

TC Kế toán

Bán trú, Thiết bị, CSVC, CNTT, Thư viện, Y tế học đường.

 

 

 

TỔ KH XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hồng Vân

1971

1992

ĐHSP Văn

Tổ trưởng(3), Văn 9(10), GDCD 9(2) , CN lớp 9A1(4)      

19

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Dung

1973

1996

CĐSP Văn

Tổ phó(1), Văn 6(8), GDCD 6(2) , Địa lý 6(2), CN lớp 6A2(4)      

17

 

 

  1.  

Nguyễn Quang Nhiệm

1971

1992

ĐHSP Văn

Văn 7(8), Địa 7(4) ,CN lớp 7A2(4)                   

16

 

 

  1.  

Vũ Thị Bích Phượng

1980

2006

ĐHSP Văn

Văn 8(8), Địa 8(3), GDCD 8(2), CN lớp 8A1(4)                     

17

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Tuyết

1984

2007

SP Sử

Sử 6(2), Sử 7(4), Sử 8(3) , Sử 9(3) , Địa 9(3)                               

15

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Miền

1974

2000

ĐHSP Anh

K7(6), K9(4), Anh K5(4t)   – BG và GTAQM Anh (…)               

19

 

 

  1.  

Lê Thị Xuân

1978

2000

ĐHSP Anh

Anh 8(6) , Anh 6(6), Anh 2(4) Thủ quỹ(2) + BG, G. T. Anh  (…)                                           

19

 

 

  1.  

Nguyễn Bá Chí

1988

2011

CĐSP Mỹ thuật

Mỹ thuật K6-9

 

 

 

TỔ KH TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Nguyễn Văn Trường

1980

2004

SP Toán

Tổ trưởng(3), Toán K7(8), Toán 8A1(4) + BG T7, G. Toán 7, 8(4) 

19

 

 

  1.  

Lại Bình Dương

1982

2006

ĐHSP Toán

Tổ phó(1), Toán K9(8), Toán 8A2(4), CN lớp 9A2(4), GT9  (…)      

19

 

 

  1.  

Vũ Thị Hảo

1984

2007

CĐSP Lý

Vật lí  K6(2), K7(2), K8(2), K9(4) ; GLQM()   

10+

 

 

  1.  

Trần Thị Lê Hòa

1983

2007

ĐHSP Sinh

Dạy Sinh K7, K8, K9(12), CN 7A1(4)                                                

16

 

 

  1.  

Trần Thị Phương Thảo

1983

2006

SP C.nghệ

Dạy Công  Nghệ K6(4), K7(3), K8(3), K9(3),  CN 8A2(4)       

17

 

 

  1.  

Phạm Văn Việt

1981

2009

ĐHSP TDTT

Thể K2, 3(8t), K6 (4), TD(4), Huấn luyện đội tuyển (…)         

19

 

 

  1.  

Vũ Minh Chang

1989

2018

ĐHSP Sinh

Hóa học K8, K9(8), Sinh 6(4) , (Con nhỏ)

12+

 

 

  1.  

Vũ Đăng Hưng

1962

1982

SP TDTT

Thể  K7, 8, 9(12),  VS(4), Huấn luyện đội tuyển  - CTCĐ(3)          

19

 

 

  1.  

Lại Thị Thanh Mai

1981

2006

SP Nhạc

Nhạc K1-K9, TPT(13)

19+

 

 

  1.  

Bùi Thị Thu Hà

1984

2011

ĐHSP Tin

Tin 1-5 (20t), K6,7, K8,K9(16) , Phòng máy(3) , CNTT(....),Thư ký HĐ (2), PCGD...

19+

 

 

  1.  

Lại Thị Hài

1988

2011

ĐHSP Toán

Toán 6(8), CN lớp 6A1(4), BG Toán 6, GT 6

16

 

 

TỔ 1

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Phạm Thị Tuyết Ninh

1979

2006

ĐHSP Tiểu học

CN 1B, dạy Toán, T.Việt, Đạo đức,...  + Tổ trưởng 1

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hiếu

1973

1993

SP Tiểu học

CN 1A, dạy Toán, T.Việt, Đạo đức,...

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Hoa

1965

1987

SP Tiểu học

Nghỉ hưu

 

 

 

TỔ 2&3

  

 

  

 

 

  1.  

Phạm Thị Vũ Quyên

1969

1988

SP Tiểu học

CN 3A, dạy Toán, T.Việt, TN&XH,...

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Mỵ

1966

1987

SP Tiểu học

CN 2A, dạy Toán, T.Việt, ...

 

 

 

  1.  

Nguyễn Thị Na

1986

2010

ĐHSP Tiểu học

CN 3B, dạy Toán, T.Việt, TN&XH,...

 

 

 

  1.  

Đỗ Thị Loan

1988

2013

ĐHSP Tiểu học

CN 2B, dạy Toán, T.Việt, TN&XH...

 

 

 

  1.  

Ngô Thị Vân Anh

1986

2011

ĐHSP Tiểu học

Nghỉ thai sản

 

 

 

  1.  

Trần Văn Trình

1986

2009

ĐHSP TTTT

Dạy TD lớp 1,4,5 (12), Hỗ trợ TPT, BTCĐ, Huấn luyện đội tuyển  (…)    

 

 

 

  1.  

Nguyễn Huy Tiệp

1976

2000

ĐHSP Mỹ thuật

Dạy Mỹ thuật K1-K9  (Dạy MT lớp 1-5   (14t), MT 6-9 (Quy đổi 7=8,4 t=9t))

23

 

 

TỔ 4&5

  

 

  

 

 

  1.  

Đỗ Thị Hạnh

1979

2006

ĐHSP Tiểu học

CN 4A , dạy Toán, T.Việt, Khoa, Sử, Địa,... + Tổ trưởng 4&5

 

 

 

  1.  

Phạm Tuấn Ninh

1969

1988

ĐHSP Tiểu học

CN 5A , dạy Toán, T.Việt, Khoa, Sử, Địa,... + Tổ phó(1)

 

 

 

  1.  

Lã Thị Hải Yến

1986

2009

ĐHSP Tiểu học

CN 4B , dạy Toán, T.Việt, Khoa, Sử, Địa,...

 

 

 

  1.  

Trần Thị Liên

1987

2012

ĐHSP Tiểu học

CN 5B , dạy Toán, T.Việt, Khoa, Sử, Địa,...

 

 

 

  1.  

Nguyễn Duy Thấu

1977

2005

ĐHSP Anh

Dạy T.Anh 1, 3, 4

 

 

 

  1.  

Vũ Thị Vang

1970

1994

TC kế toán

Bán trú, Thiết bị, CSVC, CNTT, Thư viện, Y tế học đường.

 

 

 

  1.  

Đoàn Đắc Phước

1970

1989

ĐHSP Tiểu học

Dạy …

 

 

 

 

          

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 4
Tháng 09 : 627
Năm 2020 : 3.063